Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
2176 D16
U lành của xương và sụn khớp
U lành
U lành Chi tiết
2177 D16.0
U lành của xương bả vai và xương dài của chi trên
U lành
U lành Chi tiết
2178 D16.2
U lành của xương dài của chi dưới
U lành
U lành Chi tiết
2179 D16.3
U lành của xương ngắn của chi dưới
U lành
U lành Chi tiết
2180 D16.4
U lành của xương sọ và mặt
U lành
U lành Chi tiết
2181 D16.5
U lành của xương hàm dưới
U lành
U lành Chi tiết
2182 D16.7
U lành của xương sườn, xương ức và xương đòn
U lành
U lành Chi tiết
2183 D16.8
U lành của xương chậu, xương thiêng và xương cụt
U lành
U lành Chi tiết
2184 D17
U mỡ
U lành
U lành Chi tiết
2185 D17.0
U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ
U lành
U lành Chi tiết
2186 D17.1
U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình
U lành
U lành Chi tiết
2187 D17.2
U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi
U lành
U lành Chi tiết
2188 B40.8
Dạng khác của nhiễm nấm blastomyces
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2189 B40.9
Nhiễm nấm blastomyces, không xác định
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2190 B41
Nhiễm nấm paracoccidioides
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2191 B41.0
Nhiễm nấm paracoccidioides ở phổi
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2192 B41.7
Nhiễm nấm paracoccidioides lan tỏa
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2193 B41.8
Dạng khác của nhiễm nấm paracoccidioides
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2194 B41.9
Nhiễm nấm paracoccidioides, không xác định
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2195 B42.0†
Nhiễm sporotrichum ở phổi (J99.8*)
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2196 B42.1
Nhiễm sporotrichum da - bạch huyết
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2197 B42.7
Nhiễm sporotrichum lan tỏa
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2198 B42.9
Nhiễm sporotrichum, không xác định
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2199 B43.0
Nhiễm nấm chromoblastomycosa ở da
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
2200 B43.1
Áp xe não do phaeomyces
Bệnh nhiễm nấm
Bệnh nhiễm nấm Chi tiết
Trang 88 / 1468